Bản dịch của từ 琵琶亭 trong tiếng Việt

琵琶亭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

琵琶亭 (Danh từ)

pí pá tíng
01

Tên một cái đình/điểm danh thắng ở ven sông (đình tên 琵琶亭), ở bờ đông nam sông Trường Giang, gần Phồn Phổ (湓浦). Nơi gợi nhớ bài thơ “琵琶行” của Bạch Cư Dị — cảnh đêm nghe tiếng đàn tỳ bà.

亭名。在江西省九江市西,长江东南岸。唐白居易任江州司马时,送客湓浦口,夜闻邻舟琵琶声,作《琵琶行》,后人因以名亭。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琵琶亭

tíng

Các từ liên quan

琵琶
琵琶别弄
琵琶别抱
琵琶旧语
琵琶槽
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
琵
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【TÌ】
Các biến thể:
𤧰
Hình thái radical:
⿱,玨,比
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一一丨一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép