Bản dịch của từ 琵琶襟 trong tiếng Việt
琵琶襟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pí | ㄆㄧˊ | p | i | thanh sắc |
琵琶襟 (Danh từ)
【pí pá jīn】
01
Một kiểu vạt áo trước của trang phục đời Thanh: vạt lớn che tới trước ngực (không tới nách), hàng khuy xếp dày từ cổ tới dưới viền đứng; giống kiểu cổ áo và vạt gọi là '琵琶襟'. (Hán-Việt: tỳ bà tẫn)
清代便服前襟的一种样式。大襟只掩至胸前,不到腋下;钮扣自大襟领口竾_到立边下方,排列较密。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琵琶襟
pí
琵
pá
琶
jīn
襟
Các từ liên quan
琵琶
琵琶亭
琵琶别弄
琵琶别抱
琵琶旧语
襟上
襟义
襟儿
襟兄
襟冕
- Bính âm:
- 【pí】【ㄆㄧˊ】【TÌ】
- Các biến thể:
- 𤧰
- Hình thái radical:
- ⿱,玨,比
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一一丨一一フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膍
㔥
螷
纰
鲏
蠯
啤
猈
㱟
蚽
壀
腗
毘
毚
毖
毙
比
毕
毗
渴
鈀
黃
硶
棘
㒽
堡
貽
鈠
鈂
㛾
殖
琵琶
琵鹭
琵琶行
琵琶鱼
琵琶骨
琵嘴鸭
白琵鹭
黑脸琵鹭
