Bản dịch của từ 琼华岛 trong tiếng Việt

琼华岛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

琼华岛 (Danh từ)

qióng huá dǎo
01

Tên địa danh: đảo/đồi cảnh thắng trong Công viên Bắc Hải (Bắc Kinh), gọi là '琼岛' hay '白塔山' — nổi tiếng vì đá kỳ, chùa Phật và tháp Bạch Tát; một trong '燕京八景' xưa.

胜迹名。在北京北海公园内。为旧时燕京八景之一,号称琼岛春云。以玲珑怪石叠成,峰峦秀美。上有佛殿及白石佛塔,又名白塔山。相传其石为宋代艮岳遗物,元代建都北京后,自汴中辇运至此。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琼华岛

qióng

huá

dǎo

Các từ liên quan

琼丝
琼书
琼乳
琼什
琼佩
华东
华东师范大学
华丝
岛叉
岛可
岛国
岛夷
琼
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【QUỲNH】
Các biến thể:
瓊, 焭, 𤦱
Hình thái radical:
⿰,⺩,京
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép