Bản dịch của từ 琼山禾 trong tiếng Việt
琼山禾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
琼山禾 (Danh từ)
【qióng shān hé】
01
Cây đại mạch (theo truyền thuyết) mọc trên núi Côn Lôn — một loài 'mộc' huyền thoại, gợi hình cây lúa/hoa mạ lớn trong truyền thuyết
传说中昆仑山上的大木禾。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琼山禾
qióng
琼
shān
山
hé
禾
Các từ liên quan
琼丝
琼书
琼乳
琼什
琼佩
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
禾三千
禾主
禾乃
禾倈
禾卉
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【QUỲNH】
- Các biến thể:
- 瓊, 焭, 𤦱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橩
琁
瓗
煢
宆
儝
䠻
茕
銎
穹
㷀
嬛
瓍
珺
瑛
珂
㻍
玠
瑐
㻒
瑪
珘
瑾
㻇
傜
隙
琗
靔
硬
絣
䝛
㴓
煡
葚
䋗
舃
琼瑶
琼浆
琼花
琼斯
琼瑛
琼琉
琼脂
琼剧
琼州
琼海
