Bản dịch của từ 琼林 trong tiếng Việt
琼林

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
琼林 (Danh từ)
Tên riêng cổ (cũng viết là 璚林); thường xuất hiện trong văn từ cổ, có thể là tên đất, tên người hoặc danh xưng trang nhã
1.亦作“璚林”。
Rừng cây bằng ngọc/đẹp như ngọc; hình ảnh rừng quý, thường dùng để chỉ cảnh đất Phật, cảnh tiên giới lộng lẫy
2.琼树之林。古人常以形容佛国﹑仙境的瑰丽景象。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rừng phủ tuyết (ẩn dụ: rừng giống như phủ bằng ngọc hoặc tuyết trắng)
3.比喻披雪的树林。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cây hoặc rừng hoa trắng; hình ảnh ẩn dụ chỉ những cây hoa màu trắng
4.喻白色的花树。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên kho trong triều Đường (唐) dùng để cất giữ lễ vật, phẩm vật triều cống; gọi là kho chứa quý phẩm
5.唐内库名。德宗时设,以藏贡品。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên riêng: một khu vườn trong cung thời Tống (nội viện của triều đình)
6.宋内苑名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琼林
qióng
琼
lín
林
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【QUỲNH】
- Các biến thể:
- 瓊, 焭, 𤦱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
