Bản dịch của từ 琼林宴 trong tiếng Việt
琼林宴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
琼林宴 (Danh từ)
【qióng lín yàn】
01
Một loại yến tiệc triều đình (yến thưởng tiến sĩ) có nguồn gốc từ triều Tống, tên gọi chỉ buổi hội tiệc long trọng ban ở khu vườn 琼林苑; về sau thành tên chỉ lễ yến giống như vậy dù không nhất thiết ở địa điểm cũ
宋太平兴国九年至政和二年,天子均于琼林苑赐宴新进士,故称。后世赐宴虽非其地,然仍袭用其名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琼林宴
qióng
琼
lín
林
yàn
宴
Các từ liên quan
琼丝
琼书
琼乳
琼什
琼佩
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
宴丘
宴乐
宴享
宴会
宴位
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【QUỲNH】
- Các biến thể:
- 瓊, 焭, 𤦱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橩
琁
瓗
煢
宆
儝
䠻
茕
銎
穹
㷀
嬛
瓍
珺
瑛
珂
㻍
玠
瑐
㻒
瑪
珘
瑾
㻇
傜
隙
琗
靔
硬
絣
䝛
㴓
煡
葚
䋗
舃
琼瑶
琼浆
琼花
琼斯
琼瑛
琼琉
琼脂
琼剧
琼州
琼海
