Bản dịch của từ 琼津 trong tiếng Việt
琼津
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
琼津 (Danh từ)
【qióng jīn】
01
(Tiếng Trung cổ) Nước ép trong như pha lê như ngọc, màu trắng, trong suốt và giống ngọc bích
2.晶莹如玉的液汁。
Ví dụ
02
Một loại suối trong, nước như ngọc; nước suối trong veo (tức 'ngọc tuyền')
1.犹玉泉。清澈的泉水。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琼津
qióng
琼
jīn
津
Các từ liên quan
琼丝
琼书
琼乳
琼什
琼佩
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【QUỲNH】
- Các biến thể:
- 瓊, 焭, 𤦱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橩
琁
瓗
煢
宆
儝
䠻
茕
銎
穹
㷀
嬛
瓍
珺
瑛
珂
㻍
玠
瑐
㻒
瑪
珘
瑾
㻇
傜
隙
琗
靔
硬
絣
䝛
㴓
煡
葚
䋗
舃
琼瑶
琼浆
琼花
琼斯
琼瑛
琼琉
琼脂
琼剧
琼州
琼海
