Bản dịch của từ 琼瑰 trong tiếng Việt

琼瑰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

琼瑰 (Danh từ)

qióng guī
01

Đá quý đẹp nhưng ít hơn ngọc; tổng quát: châu ngọc, châu báu (từ Hán-Việt: =「quỳnh/khủng」, =「quý」 thể hiện vẻ đẹp của đá)

1.次于玉的美石。泛指珠玉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ẩn dụ chỉ những bài thơ, văn hay đẹp (văn chương tinh tuyển, mỹ diệu)

2.喻美好的诗文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vật tặng quý báu; lễ vật quý (dùng để ví von đồ rất quý)

3.喻珍贵的赠物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琼瑰

qióng

guī

Các từ liên quan

琼丝
琼书
琼乳
琼什
琼佩
瑰丽
瑰伟
瑰佹
瑰侈
瑰僻
琼
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【QUỲNH】
Các biến thể:
瓊, 焭, 𤦱
Hình thái radical:
⿰,⺩,京
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép