Bản dịch của từ 琼芳 trong tiếng Việt
琼芳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qióng | ㄑㄩㄥˊ | q | iong | thanh sắc |
琼芳 (Danh từ)
【qióng fāng】
01
Một loại hương thảo (cỏ thơm) có màu sắc như ngọc; hoa lá thơm, thường dùng trong thơ ca để khen hương sắc (hán việt: 'quỳnh芳' tương tự hình ảnh hoa thơm như ngọc).
1.色泽如玉的香草。
Ví dụ
02
Mùi thơm tinh khiết, thanh khiết như ngọc (chỉ hương thơm quý, trong thơ văn)
2.犹玉浆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hoa quý, chỉ hoa gọi là 琼花; sau Tống thời thường chỉ cây hoa tử đằng/hoa bìm bìm (聚八仙花)
3.指琼花。宋以后多指聚八仙花。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Hoa tuyết; tán tuyết (ẩn dụ chỉ bông tuyết tinh khiết, đẹp)
4.比喻雪花。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琼芳
qióng
琼
fāng
芳
Các từ liên quan
琼丝
琼书
琼乳
琼什
琼佩
芳兰
- Bính âm:
- 【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【QUỲNH】
- Các biến thể:
- 瓊, 焭, 𤦱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橩
琁
瓗
煢
宆
儝
䠻
茕
銎
穹
㷀
嬛
瓍
珺
瑛
珂
㻍
玠
瑐
㻒
瑪
珘
瑾
㻇
傜
隙
琗
靔
硬
絣
䝛
㴓
煡
葚
䋗
舃
琼瑶
琼浆
琼花
琼斯
琼瑛
琼琉
琼脂
琼剧
琼州
琼海
