Bản dịch của từ 瑜伽师地论 trong tiếng Việt
瑜伽师地论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
瑜伽师地论 (Danh từ)
【yú jiā shī dì lùn】
01
Tên kinh điển Phật giáo (Bát Nhã hoặc luận tạng) — còn gọi là “十七地论”, tức một luận phẩm/tác phẩm Phật giáo về các tầng địa (thập thất địa).
或称为「十七地论」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
佛教典籍。无着着。唐代玄奘译,百卷。内容总述唯识理论及瑜伽行者修行的经验历程、成就的果位。是瑜伽行派的根本论典。本论在玄奘之前已有部分的汉译,如北凉昙无谶译的菩萨地持经十卷、南朝宋求那跋陀罗译的菩萨戒经九卷、南朝陈真谛译的决定藏论三卷皆是。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瑜伽师地论
yú
瑜
jiā
伽
shī
师
dì
地
lùn
论
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DU】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,俞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫹
窬
澞
䍂
邘
媀
娛
萸
鸆
玙
俞
余
瓛
玮
珱
瑃
㺴
珚
玛
玏
瓄
璱
弄
㻥
㟼
蛼
䖼
锠
牃
㑾
媺
𠍜
㴴
㾣
䲟
僄
瑜伽
瑜珈
周瑜
瑜迦
练瑜伽
瑜伽垫
瑜伽宗
宋楚瑜
瑜珈裤
瑕不掩瑜
