Bản dịch của từ 瑞兆 trong tiếng Việt

瑞兆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruì

ㄖㄨㄟˋruithanh huyền

瑞兆 (Danh từ)

ruì zhào
01

Thuỵ Điển; Sweden (viết tắt là Swe hoặc Swed)

瑞典位于斯堪的納維亞半島東部的北歐國家 17世紀以前是歐洲強國之一, 曾控制波羅的海沿岸大部分地區 在北方戰爭 (1700-1721年) 中瑞典失去了它的許多領地, 并 于1905年承認了挪威獨立 斯德哥爾摩是瑞典首都及最大的城市 人口8,878,085 (2003)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瑞兆

ruì

zhào

瑞
Bính âm:
【ruì】【ㄖㄨㄟˋ】【THUỴ】
Hình thái radical:
⿰,⺩,耑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép