Bản dịch của từ 瑣 trong tiếng Việt

Từ tượng thanhTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

(Từ tượng thanh)

suǒ
01

(Âm thanh nhỏ, lách cách như tiếng ngọc va chạm)

(形聲。本義:玉件相擊發出的細碎聲音)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Âm thanh của ngọc (giống như tiếng lách cách nhỏ nhẹ)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cũng dùng trong từ láy “瑣瑣” để mô tả tiếng lách cách nhỏ nhẹ

也作“瑣瑣”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chuỗi liên kết như xích, ban đầu là khắc ngọc thành vòng liên hoàn, sau dùng kim loại làm thành “khóa”

鏤玉爲連環叫瑣,後以金屬爲之,作“鎖”。連環;鎖鏈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Hoa văn dạng chuỗi xích trên vật dụng, như cửa sổ chạm khắc họa tiết liên hoàn

鎖鏈形的紋飾

Ví dụ
06

Dụng cụ khóa cửa, hộp, làm cho không thể mở tùy tiện; sau đổi thành chữ “

加在門、箱等上面使人不能隨便開啓的器具。後作“鎖”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Biểu tượng cho lệnh cấm trong cung đình

宮禁宮門的禁令的代稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Mảnh vụn của ngọc

玉屑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Tên địa danh cổ

古地名

Ví dụ
10

Họ (tên họ người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

suǒ
01

Nhỏ bé, vụn vặt, lặt vặt (như chuyện nhỏ nhặt trong cuộc sống)

細碎,細小

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Những chuyện vụn vặt, nhỏ nhặt (ví dụ: việc lặt vặt, đồ vật nhỏ)

瑣瑣(細小的事情)。又如:瑣瑣(細小的樣子);瑣屑(煩碎細小);瑣器(細小的器具);瑣末(細微)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ người phẩm chất thấp kém, đê tiện, tầm thường

形容人品卑劣,猥瑣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Vụn vặt, tạp nham, không quan trọng

瑣碎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tầm thường, bình thường, không nổi bật

平庸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Cẩn thận, tỉ mỉ

仔細

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

瑣
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
Các biến thể:
嗦, 琐, 琑, 璅, 𤨏, 鎖
Hình thái radical:
⿰,⺩,⿱,⺌,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨丶ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép