Bản dịch của từ 瑣 trong tiếng Việt
瑣

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suǒ | ㄙㄨㄛˇ | s | uo | thanh hỏi |
瑣 (Từ tượng thanh)
(Âm thanh nhỏ, lách cách như tiếng ngọc va chạm)
(形聲。本義:玉件相擊發出的細碎聲音)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Âm thanh của ngọc (giống như tiếng lách cách nhỏ nhẹ)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cũng dùng trong từ láy “瑣瑣” để mô tả tiếng lách cách nhỏ nhẹ
也作“瑣瑣”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chuỗi liên kết như xích, ban đầu là khắc ngọc thành vòng liên hoàn, sau dùng kim loại làm thành “khóa”
鏤玉爲連環叫瑣,後以金屬爲之,作“鎖”。連環;鎖鏈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hoa văn dạng chuỗi xích trên vật dụng, như cửa sổ chạm khắc họa tiết liên hoàn
鎖鏈形的紋飾
Dụng cụ khóa cửa, hộp, làm cho không thể mở tùy tiện; sau đổi thành chữ “锁”
加在門、箱等上面使人不能隨便開啓的器具。後作“鎖”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Biểu tượng cho lệnh cấm trong cung đình
宮禁宮門的禁令的代稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mảnh vụn của ngọc
玉屑
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên địa danh cổ
古地名
Họ (tên họ người)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
瑣 (Tính từ)
Nhỏ bé, vụn vặt, lặt vặt (như chuyện nhỏ nhặt trong cuộc sống)
細碎,細小
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Những chuyện vụn vặt, nhỏ nhặt (ví dụ: việc lặt vặt, đồ vật nhỏ)
瑣瑣(細小的事情)。又如:瑣瑣(細小的樣子);瑣屑(煩碎細小);瑣器(細小的器具);瑣末(細微)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ người phẩm chất thấp kém, đê tiện, tầm thường
形容人品卑劣,猥瑣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vụn vặt, tạp nham, không quan trọng
瑣碎
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tầm thường, bình thường, không nổi bật
平庸。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cẩn thận, tỉ mỉ
仔細
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 嗦, 琐, 琑, 璅, 𤨏, 鎖
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,⿱,⺌,貝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨丶ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
