Bản dịch của từ 瑩 trong tiếng Việt
瑩
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
瑩 (Tính từ)
【yíng】
01
Đá quý sáng bóng như ngọc, trong suốt và tinh khiết (như viên ngọc sáng lấp lánh trong ánh nắng).
光潔像玉的石頭。光潔,透明:晶~。~白。~澈。~潔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sáng trong, tinh khiết như pha lê, trắng như tuyết (dễ nhớ như từ 'anh' trong Hán Việt, tượng trưng cho sự sáng trong).
光潔,透明:晶~。~白。~澈。~潔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【ANH】
- Các biến thể:
- 莹, 𤫎, 瑩
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,炏,冖,玉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丶ノノ丶丶フ一一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕲
䃷
潆
㿘
蝇
塋
盁
鎣
盈
謍
㼆
茔
瑿
瓕
琞
玊
璗
璺
璽
瑬
瑩
琧
玉
玺
僿
槬
雓
樒
㷯
鳾
熮
駚
璀
蝦
蝟
諅
