Bản dịch của từ 瑶华 trong tiếng Việt
瑶华
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáo | ㄧㄠˊ | y | ao | thanh sắc |
瑶华 (Danh từ)
【yáo huá】
01
美玉。。唐.白行简.沽美玉赋:「是以露瑶华之炯尔,就朝市而沽之。」
Ví dụ
02
Đó là ẩn dụ cho hoa trắng như ngọc; trong tiếng Trung cổ, nó dùng để chỉ những bông hoa hoặc đồ trang trí có màu trắng tinh khiết (giống như những từ được sử dụng trong Chu Ci, với cảm giác sang trọng và lộng lẫy)
比喻花白如美玉。。楚辞.屈原.九歌.大司命:「折疏麻兮瑶华,将以遗兮离居。」
Ví dụ
03
Ví dụ ẩn dụ chỉ vật/quý giá, tinh hoa như ngọc hoặc hoa quý (thơ cổ dùng để chỉ vẻ đẹp, giá trị cao)
比喻贵重。。南朝齐.谢脁.郡内高斋闲望答吕法曹诗:「惠而能好我,问以瑶华音。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瑶华
yáo
瑶
huá
华
- Bính âm:
- 【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
- Các biến thể:
- 瑤, 𤪅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,䍃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗂
䬙
㨱
恌
窑
䌊
遙
㑸
磘
堯
銚
謠
玦
珰
瑄
瑐
珫
㻗
玶
瑸
璌
珊
珔
㻝
漪
𠎎
䯲
箛
餏
嘒
䯰
䟸
㗤
䴗
㬒
𠃅
琼瑶
瑶族
瑶池
瑶琴
瑶台
瑶海
瑶海区
驾返瑶池
琪花瑶草
