Bản dịch của từ 瑶姬 trong tiếng Việt

瑶姬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

瑶姬 (Danh từ)

yáo jī
01

Tên nữ thần/仙女 trong thần thoại (巫山神女之一), truyền為天帝之小女或西王母之女與巫山靈芝傳說相關

1.女神名。相传为天帝的小女,即巫山神女。北魏郦道元《水经注·江水二》:“郭景纯曰:丹山在丹阳,属巴。丹山西即巫山者也。又帝女居焉。宋玉所谓天帝之季女,名曰瑶姬,未行而亡,封于巫山之阳,精魂为草,实为灵芝。所谓巫山之女,高唐之阻。”一说即西王母之女云华夫人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nữ thần/tiên nữ liên quan đến hoa cỏ (thần của hoa cỏ); cũng chỉ hoa có màu trắng ngọc như ngọc bích

2.传说瑶姬“精魂为草,实为灵芝”。后因以“瑶姬”为花草之神。亦用指色白如玉的花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瑶姬

yáo

Các từ liên quan

瑶之圃
瑶井
瑶京
瑶佩
瑶俎
姬人
姬仆
姬伯
姬侍
姬公
瑶
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
瑤, 𤪅
Hình thái radical:
⿰,⺩,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép