Bản dịch của từ 瑶母 trong tiếng Việt
瑶母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáo | ㄧㄠˊ | y | ao | thanh sắc |
瑶母 (Danh từ)
【yáo mǔ】
01
Tên tỉnh của Tây Thái hậu ở Yaochi - Thái hậu phía Tây (gọi tắt là Yaomu) được cho là người phụ trách thế giới thần tiên và sống ở Yaochi. Có thể hiểu là viết tắt của “West Queen Mother”, có nghĩa là một nhân vật thần thoại và một bà mẹ tiên.
瑶池西王母的省称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瑶母
yáo
瑶
mǔ
母
Các từ liên quan
瑶之圃
瑶井
瑶京
瑶佩
瑶俎
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
- Các biến thể:
- 瑤, 𤪅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,䍃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗂
䬙
㨱
恌
窑
䌊
遙
㑸
磘
堯
銚
謠
玦
珰
瑄
瑐
珫
㻗
玶
瑸
璌
珊
珔
㻝
漪
𠎎
䯲
箛
餏
嘒
䯰
䟸
㗤
䴗
㬒
𠃅
琼瑶
瑶族
瑶池
瑶琴
瑶台
瑶海
瑶海区
驾返瑶池
琪花瑶草
