Bản dịch của từ 瑶衣 trong tiếng Việt

瑶衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

瑶衣 (Danh từ)

yáo yī
01

Y phục của tiên nữ; áo long lanh, mỏng manh như áo tiên (Hán-Việt:

1.仙人的衣服。

Ví dụ
02

Y phục bằng ngọc; chỉ y phục nghi lễ của hoàng hậu (y phục đẹp, quý, dùng để tán dương hậu phi)

2.犹玉衣。指皇后的正服。相传魏明帝母甄皇后幼时,每寝寐,仿佛见有人持玉衣覆其上。事见《三国志·魏志》本传裴松之注引《魏书》。后用为称颂贤后之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瑶衣

yáo

Các từ liên quan

瑶之圃
瑶井
瑶京
瑶佩
瑶俎
衣不兼彩
衣不兼采
瑶
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
瑤, 𤪅
Hình thái radical:
⿰,⺩,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép