Bản dịch của từ 璁珑 trong tiếng Việt
璁珑
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cōng | ㄘㄨㄥ | c | ong | thanh ngang |
璁珑 (Thán từ)
【cōng lóng】
01
Sáng sạch, tinh khiết; náo nhoáng, hào nhoáng sáng loáng (mô tả vẻ sáng trong, sạch sẽ hoặc lấp lánh)
2.明洁貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Từ tượng thanh: tiếng va chạm của ngọc, đá (âm lộp lộp, chát chúa nhưng trong suốt, như tiếng ngọc gõ nhau)
3.象声词。玉石碰击声。
Ví dụ
03
Một cách viết cổ hoặc khác của 璁珑(疑作字形),常指颜色或器物的玲珑、精巧(多为书面、古文用法)
1.亦作“{?}珑”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 璁珑
cōng
璁
lóng
珑
Các từ liên quan
璁珩
珑松
珑玲
珑珑
珑珑兀兀
珑璁
- Bính âm:
- 【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𤥼, 𤧚
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,悤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一ノ丨フノフ丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匆
暰
棇
忩
瑽
䓗
楤
聦
蟌
蓯
潨
驄
璪
瓄
瓖
㻜
琲
環
瑈
璸
㼀
瑑
璩
㻲
論
漀
𠏛
勰
墫
䛩
䅻
聥
踢
熭
蕔
瘜
