Bản dịch của từ 璇玑玉衡 trong tiếng Việt

璇玑玉衡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

璇玑玉衡 (Danh từ)

xuán jī yù héng
01

Dụng cụ quan sát/định vị thiên tượng thời cổ (một loại khí cụ bằng ngọc/đồ biểu tượng trời), cũng dùng ẩn dụ chỉ Bắc Đẩu hoặc bộ sao; Hán Việt: Toàn cụ hành tinh (tượng trưng)

古代玉饰的观测天象的仪器。《书·舜典》:“在璇玑玉衡,以齐七政。”孔传:“璇,美玉。玑衡,王者正天文之器,可运转者。”孔颖达疏:“玑衡者,玑为转运,衡为横箫,运玑使动于下,以衡望之。是王者正天文之器。汉世以来谓之浑天仪者是也。”《后汉书·安帝纪》:“昔在帝王,承天理民,莫不据琁机玉衡,以齐七政。”清王韬《变法上》:“铜龙沙漏,璇玑玉衡,中国已有之于唐虞之世。”一说为北斗七星。一至四星名魁﹑为璇玑;五至七星名杓,为玉衡。参阅《史记·天官书》﹑《晋书·天文志上》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 璇玑玉衡

xuán

héng

Các từ liên quan

璇台
璇图
璇墀
璇娟
璇室
玑琲
玑璇
玑组
玑衡
玑贝
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
璇
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【TUYỀN】
Các biến thể:
琁, 𤥕, 璿
Hình thái radical:
⿰,⺩,旋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶一フノノ一フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép