Bản dịch của từ 璜佩 trong tiếng Việt

璜佩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

璜佩 (Danh từ)

huáng pèi
01

Chỉ chung các loại ngọc bội dùng trang sức hoặc làm đồ trang trí, thường đeo trên người, tượng trưng cho quý giá và sang trọng

泛指玉佩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 璜佩

huáng

pèi

Các từ liên quan

璜台
璜宫
璜渚
璜溪
璜璜
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
璜
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
Hình thái radical:
⿰,⺩,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一丨丨一丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép