Bản dịch của từ 璜溪 trong tiếng Việt

璜溪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

璜溪 (Danh từ)

huáng xī
01

Tên gọi cổ của dòng suối Phán Khê, nơi truyền thuyết kể rằng Chu Thái Công Vọng từng câu được ngọc hoàng (biểu tượng quý giá) nên được đặt tên như vậy.

即磻溪。相传周太公望在磻溪钓得玉璜,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 璜溪

huáng

Các từ liên quan

璜佩
璜台
璜宫
璜渚
璜璜
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
璜
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
Hình thái radical:
⿰,⺩,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一丨丨一丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép