Bản dịch của từ 璧奎 trong tiếng Việt
璧奎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
璧奎 (Danh từ)
【bì kuí】
01
Tên gọi của hai sao chòm Bích và chòm Khuê trong cổ xưa, tượng trưng cho sao chủ về văn chương.
壁宿与奎宿的并称。旧谓壁奎是主文章之星。璧,通“壁”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 璧奎
bì
璧
kuí
奎
Các từ liên quan
璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
奎光
奎垣
奎堂
奎墨
奎壁
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
- Hình thái radical:
- ⿱,辟,玉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弻
稫
䁅
邲
狴
妼
繴
䧗
畐
怭
觱
佖
瑩
玊
瑩
瑬
璺
玺
瑿
琧
璽
瓕
琞
璗
簢
儯
羀
䳚
檲
鯇
蟙
䜅
㦟
瓀
䫕
甖
合璧
完璧
璧人
璧玉
璧月
璧山
白璧
灵璧
璧还
全璧
