Bản dịch của từ 璧雍 trong tiếng Việt
璧雍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
璧雍 (Danh từ)
【bì yōng】
01
Tên gọi cổ, cũng viết là “璧廱”, thường dùng để chỉ một loại đồ vật quý hoặc địa danh trong văn hiến Trung Hoa xưa.
1.亦作“璧廱”。
Ví dụ
02
Trường học lớn thời cổ đại do vua lập ra, nơi đào tạo quan lại và học giả; tương đương với 'Thái học'.
2.即辟雍。古代天子所设立的太学。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 璧雍
bì
璧
yōng
雍
Các từ liên quan
璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
雍人
雍台
雍和
雍和宫
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
- Hình thái radical:
- ⿱,辟,玉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弻
稫
䁅
邲
狴
妼
繴
䧗
畐
怭
觱
佖
瑩
玊
瑩
瑬
璺
玺
瑿
琧
璽
瓕
琞
璗
簢
儯
羀
䳚
檲
鯇
蟙
䜅
㦟
瓀
䫕
甖
合璧
完璧
璧人
璧玉
璧月
璧山
白璧
灵璧
璧还
全璧
