Bản dịch của từ 璺拆 trong tiếng Việt

璺拆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèn

ㄨㄣˋwenthanh huyền

璺拆 (Danh từ)

wèn chāi
01

Vết nứt, vết rạn (trên gốm sứ, đồ vật); cũng chỉ khe hở hé ra

裂纹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 璺拆

wèn

chāi

Các từ liên quan

拆东墙补西墙
拆东补西
拆伙
拆借
拆副
璺
Bính âm:
【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
Các biến thể:
㼂, 𤪭, 𨮆, 𨯜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一丨フ一丨フ一フ一一丶フ一一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép