Bản dịch của từ 瓊 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

(Danh từ)

qióng
01

(Chữ hình thanh: bên trái là bộ đá, bên phải là âm thanh) Ngọc màu đỏ quý hiếm, dễ nhớ như viên ngọc quý trong câu ca dao.

(形聲。左形,右聲。本義:赤色玉)

Ví dụ
02

Ngọc quý màu đỏ hoặc ngọc đẹp nói chung, như viên ngọc sáng lấp lánh trong đời sống Việt.

同本義。泛指美玉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đồ chơi xúc xắc cổ xưa, giống như con xúc xắc dùng trong trò chơi hiện đại.

博具,相當於後來的骰子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ẩn dụ cho tuyết trắng tinh khiết, như những bông tuyết đẹp rơi trên đồng ruộng Việt Nam.

比喻雪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tên một phủ cũ ở Trung Quốc, nay là tỉnh Hải Nam, gợi nhớ vùng đất nhiệt đới với cảnh sắc tươi đẹp.

府名。瓊州。漢置珠崖、儋耳郡;三國吳復置珠崖郡;晉廢;唐貞觀五年,始置瓊州;宋遷治所於今海南省瓊山縣南;明改置瓊州府;清仍之;民國廢;今設海南省

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

瓊
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【瓊】
Các biến thể:
琁, 琼, 璚, 瓗, 𤦱, 璿
Hình thái radical:
⿰,⺩,敻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフ丨フノ丶丨フ一一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép