Bản dịch của từ 瓍 trong tiếng Việt
瓍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
瓍 (Danh từ)
【suí】
01
Viên ngọc quý gọi tắt là “tùy châu”, theo truyền thuyết vua chúa nước Tùy giúp rắn lớn khỏi thương tích, rắn đáp lễ mang viên ngọc quý từ sông lên; viên ngọc này còn gọi là “tùy” hay viết là “瓍”。(Nhớ “tùy” như viên ngọc quý của vua chúa, dễ liên tưởng với từ “tùy” trong tiếng Việt nghĩa là theo, đi theo, gắn bó)
随侯之珠的简称。传说中国古代隋地有个诸侯随(又写作“隋”)侯,发现一条大蛇受了伤,他用药给它治好伤后,大蛇从江中衔了一颗宝珠来报答他,这颗宝珠就叫“随珠”,又简称为“随”,又写作“瓍”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
