Bản dịch của từ 瓜子金 trong tiếng Việt
瓜子金

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guā | ㄍㄨㄚ | g | ua | thanh ngang |
瓜子金 (Danh từ)
Hạt vàng nhỏ hình như hạt bí/瓜子 (nhỏ, dài hơi dẹp), thường mô tả hạt vàng rời rạc
1.形似瓜子的金粒。
Cây cỏ thân thảo lâu năm có lá giống hạt bí; rễ và toàn cây dùng làm thuốc (hoạt huyết, tiêu sưng, giải độc, hóa đàm)
2.多年生小草本。茎自基部丛生。叶互生﹐卵形或卵状披针形﹐形如瓜子。春末夏初开紫色花。根及全草入药﹐有活血﹑消肿﹑解毒﹑化痰的功效。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Một loài dương xỉ thân thảo sống nhiều năm, mọc trên vách đá ẩm; lá dạng hẹp giống hạt dưa nên gọi '瓜子金' (còn gọi là 抱石蓮), có thể dùng làm thuốc trị phong thấp, ho ra máu
3.多年生蔓性草本。根状茎细长横走。叶肉质﹐营养叶形如瓜子﹐孢子叶细长如舌形或匙形。孢子群生于叶片中脉两侧﹐各排一行。多生于阴湿的岩壁上。也称抱石莲。可入药﹐主治风湿痹痛﹐肺痨咯血等症。参阅清吴其浚《植物名实图考.石草.瓜子金》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓜子金
guā
瓜
zi
子
jīn
金
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUA】
- Các biến thể:
- 苽, 𠇊, 𤓰
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 瓜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
