Bản dịch của từ 瓜子金 trong tiếng Việt

瓜子金

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

瓜子金 (Danh từ)

guā zǐ jīn
01

Hạt vàng nhỏ hình như hạt bí/瓜子 (nhỏ, dài hơi dẹp), thường mô tả hạt vàng rời rạc

1.形似瓜子的金粒。

Ví dụ
02

Cây cỏ thân thảo lâu năm có lá giống hạt bí; rễ và toàn cây dùng làm thuốc (hoạt huyết, tiêu sưng, giải độc, hóa đàm)

2.多年生小草本。茎自基部丛生。叶互生﹐卵形或卵状披针形﹐形如瓜子。春末夏初开紫色花。根及全草入药﹐有活血﹑消肿﹑解毒﹑化痰的功效。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Một loài dương xỉ thân thảo sống nhiều năm, mọc trên vách đá ẩm; lá dạng hẹp giống hạt dưa nên gọi '瓜子金' (còn gọi là 抱石蓮), có thể dùng làm thuốc trị phong thấp, ho ra máu

3.多年生蔓性草本。根状茎细长横走。叶肉质﹐营养叶形如瓜子﹐孢子叶细长如舌形或匙形。孢子群生于叶片中脉两侧﹐各排一行。多生于阴湿的岩壁上。也称抱石莲。可入药﹐主治风湿痹痛﹐肺痨咯血等症。参阅清吴其浚《植物名实图考.石草.瓜子金》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓜子金

guā

zi

jīn

Các từ liên quan

瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
瓜
Bính âm:
【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUA】
Các biến thể:
苽, 𠇊, 𤓰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép