Bản dịch của từ 瓜字初分 trong tiếng Việt
瓜字初分
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guā | ㄍㄨㄚ | g | ua | thanh ngang |
瓜字初分 (Danh từ)
【guā zì chū fēn】
01
Cách cổ xưa văn chương: lấy chữ “瓜”拆成两个“八”字来纪年,指十六岁(多用于称女子十六岁)。
旧时文人拆“瓜”字为两个八字以纪年,即十六岁。多用于女子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓜字初分
guā
瓜
zì
字
chū
初
fēn
分
Các từ liên quan
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
字义
字书
字乳
字人
字体
初一
初中
初中生
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
- Bính âm:
- 【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUA】
- Các biến thể:
- 苽, 𠇊, 𤓰
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 瓜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒷
呱
劀
括
煱
銛
颳
鴰
趏
胍
銽
騧
㼐
瓟
㼑
瓢
瓠
瓤
瓝
㼔
瓣
㼋
㼉
㼖
印
旦
尒
犰
㐀
𠀎
曱
冚
𠚯
朰
丗
𠚻
西瓜
傻瓜
黄瓜
木瓜
南瓜
冬瓜
苦瓜
香瓜
瓜子
地瓜
