Bản dịch của từ 瓜戍 trong tiếng Việt
瓜戍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guā | ㄍㄨㄚ | g | ua | thanh ngang |
瓜戍 (Danh từ)
【guā shù】
01
Xưa: đi đến biên cương đồn trú khi mùa quả (瓜) chín; sau nghĩa chuyển: đi nhậm chức, đi nhận công vụ (quan lại đến nhận nhiệm sở)
语出《左传.庄公八年》:“齐侯使连称﹑管至父戍葵丘。瓜时而往﹐曰:‘及瓜而代。’”原指瓜熟时往边地戍守﹐后用以称官吏赴任。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓜戍
guā
瓜
shù
戍
Các từ liên quan
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
戍主
戍人
戍傜
戍兵
戍副
- Bính âm:
- 【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUA】
- Các biến thể:
- 苽, 𠇊, 𤓰
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 瓜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒷
呱
劀
括
煱
銛
颳
鴰
趏
胍
銽
騧
㼐
瓟
㼑
瓢
瓠
瓤
瓝
㼔
瓣
㼋
㼉
㼖
印
旦
尒
犰
㐀
𠀎
曱
冚
𠚯
朰
丗
𠚻
西瓜
傻瓜
黄瓜
木瓜
南瓜
冬瓜
苦瓜
香瓜
瓜子
地瓜
