Bản dịch của từ 瓜时 trong tiếng Việt
瓜时
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guā | ㄍㄨㄚ | g | ua | thanh ngang |
瓜时 (Danh từ)
【guā shí】
01
Nhiệm kỳ kết thúc; hết nhiệm kỳ (thường dùng trong văn viết để ám chỉ việc hết chức vụ, chức vụ chính thức)
2.借指任职期满。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mùa quả chín; năm (xưa gọi '瓜时' để chỉ năm vì quả mỗi năm chín một lần)
3.瓜一年一熟﹐故又以“瓜时”代年。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mùa quả chín; lúc quả chín (theo cổ, chỉ tháng 7 âm lịch)
1.瓜熟之时。指七月。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓜时
guā
瓜
shí
时
Các từ liên quan
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
时上
时不再来
- Bính âm:
- 【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUA】
- Các biến thể:
- 苽, 𠇊, 𤓰
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 瓜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒷
呱
劀
括
煱
銛
颳
鴰
趏
胍
銽
騧
㼐
瓟
㼑
瓢
瓠
瓤
瓝
㼔
瓣
㼋
㼉
㼖
印
旦
尒
犰
㐀
𠀎
曱
冚
𠚯
朰
丗
𠚻
西瓜
傻瓜
黄瓜
木瓜
南瓜
冬瓜
苦瓜
香瓜
瓜子
地瓜
