Bản dịch của từ 瓜润 trong tiếng Việt

瓜润

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

瓜润 (Thành ngữ)

guā rùn
01

Dùng ân để trả oán; lấy thiện để hoá giải mâu thuẫn — nghĩa bóng: hòa giải bằng lòng tốt (theo chuyện cổ “瓜润”).

汉贾谊《新书.退让》载:梁大夫宋就为边县令﹐与楚邻界。梁楚边界皆种瓜。梁人勤灌溉﹐其瓜美;楚人稀浇灌﹐其瓜恶。楚人恶梁瓜优于己﹐夜往骚之。梁人觉﹐思报复﹐宋就勿许﹐反使人夜往灌润楚瓜﹐楚瓜亦美。事觉﹐楚令大悦﹐闻之于楚王﹐梁楚以此交好。后因以“瓜润”喻以德报怨﹐消除仇隙。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓜润

guā

rùn

Các từ liên quan

瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
润下
润丽
润养
润利
润含
瓜
Bính âm:
【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUA】
Các biến thể:
苽, 𠇊, 𤓰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép