Bản dịch của từ 瓜瓞 trong tiếng Việt
瓜瓞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guā | ㄍㄨㄚ | g | ua | thanh ngang |
瓜瓞 (Danh từ)
【guā dié】
01
Có nghĩa là con cháu sẽ tiếp tục sinh sôi nảy nở; thế hệ tương lai sẽ thịnh vượng (chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh văn bản hoặc thành ngữ)
1.喻子孙蕃衍﹐相继不绝。
Ví dụ
02
Đó là ẩn dụ cho người thân, con cháu; là ẩn dụ cho con cháu nối nhau bằng dưa và dây leo (thường dùng trong thành ngữ, ám chỉ).
2.喻亲族。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓜瓞
guā
瓜
dié
瓞
Các từ liên quan
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
- Bính âm:
- 【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUA】
- Các biến thể:
- 苽, 𠇊, 𤓰
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 瓜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒷
呱
劀
括
煱
銛
颳
鴰
趏
胍
銽
騧
㼐
瓟
㼑
瓢
瓠
瓤
瓝
㼔
瓣
㼋
㼉
㼖
印
旦
尒
犰
㐀
𠀎
曱
冚
𠚯
朰
丗
𠚻
西瓜
傻瓜
黄瓜
木瓜
南瓜
冬瓜
苦瓜
香瓜
瓜子
地瓜
