Bản dịch của từ 瓜祭 trong tiếng Việt

瓜祭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

瓜祭 (Động từ)

guā jì
01

Lấy trái () dâng lên tổ tiên trước khi ăn — chỉ tục lệ cúng tổ tiên khi dùng đồ mới hoặc mùa màng mới, ý là không quên nguồn gốc (Hán-Việt: qua tế).

谓食瓜荐新﹐必先祭祖﹐示不忘本。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓜祭

guā

Các từ liên quan

瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
祭主
祭享
瓜
Bính âm:
【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUA】
Các biến thể:
苽, 𠇊, 𤓰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép