Bản dịch của từ 瓜米 trong tiếng Việt

瓜米

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

瓜米 (Danh từ)

guā mǐ
01

Gạo nếp đã qua nhiều lần gia công (khoảng 5–6 lần) để làm nguyên liệu nấu rượu

经过五六次加工用作酿酒原料的糯米。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓜米

guā

Các từ liên quan

瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
瓜
Bính âm:
【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUA】
Các biến thể:
苽, 𠇊, 𤓰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép