Bản dịch của từ 瓜绵 trong tiếng Việt

瓜绵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

瓜绵 (Danh từ)

guā mián
01

喻子孙繁衍昌盛族裔绵延比喻后代众多世代相续)。可联想为瓜瓞绵绵”,常用于祝愿家族兴旺

《诗.大雅.绵》:“绵绵瓜瓞﹐民之初生﹐自土沮漆。”朱熹集传:“大曰瓜﹐小曰瓞。瓜之近本初生者常小﹐其蔓不絶﹐至末而后大。以比周人始生于漆沮之上﹐而古公之时其国甚小﹐至文王而后大也。”后以“瓜绵”喻子孙昌盛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓜绵

guā

mián

Các từ liên quan

瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
瓜
Bính âm:
【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUA】
Các biến thể:
苽, 𠇊, 𤓰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép