Bản dịch của từ 瓠叶 trong tiếng Việt
瓠叶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
瓠叶 (Danh từ)
【hù yè】
01
Lá của quả hồ lô (bầu hồ lô), ngày xưa dùng làm rau ăn hoặc để cúng tế.
1.瓠瓜的叶。古人用为菜食和享祭。
Ví dụ
02
Tên một bài thơ trong 《Thi》 (Thơ cổ Trung Quốc), mang ý nghĩa tưởng nhớ người xưa và giữ gìn lễ nghi không vì khó khăn mà bỏ qua.
2.《诗.小雅》篇名。《诗》序谓为思念古人“不以微薄废礼”之诗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓠叶
hù
瓠
yè
叶
Các từ liên quan
瓠丘
瓠叶羹
瓠壶
瓠子
瓠子歌
叶中
叶书
叶佐
叶候
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỒ】
- Các biến thể:
- 狐, 瓡, 𤫸, 𤬄, 𤬗, 葫
- Hình thái radical:
- ⿰,夸,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 瓜
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一一フノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䇘
滬
㷤
鹱
冱
鄠
鱯
鸌
摢
㦿
㸦
鳸
瓝
㼓
瓤
㼍
㼎
㼑
㼔
㼏
瓡
瓞
瓢
瓣
悻
㴃
铩
䀂
紵
竟
㳷
赹
䟘
淕
𠄛
㛧
瓠果
瓠子
瓠瓜
