Bản dịch của từ 瓠子歌 trong tiếng Việt

瓠子歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

瓠子歌 (Danh từ)

hù zǐ gē
01

Tên một bài ca cổ của nhà Hán, do vua Hán Vũ Đế sáng tác để tiễn biệt công nhân hy sinh khi đắp đê sông Hoàng Hà.

乐府歌辞名。汉武帝作。汉元封二年﹐武帝令汲仁﹑郭昌发卒数万人﹐堵黄河瓠子决口﹐并自临工地。初堵口不成﹐武帝作《瓠子歌》二章悼之﹐卒塞瓠子。事见《史记.河渠书》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓠子歌

zi

Các từ liên quan

瓠丘
瓠叶
瓠叶羹
瓠壶
瓠子
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
瓠
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỒ】
Các biến thể:
狐, 瓡, 𤫸, 𤬄, 𤬗, 葫
Hình thái radical:
⿰,夸,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一一フノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép