Bản dịch của từ 瓠落 trong tiếng Việt

瓠落

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

瓠落 (Tính từ)

hù luò
01

Tình trạng thất vọng, sa sút, bơ vơ, không có chí hướng, giống như 'rơi rụng' hay 'lạc lõng'.

2.潦倒失意貌。犹落拓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vẻ rộng lớn, bao la, khoảng không rộng thoáng mênh mông

1.大貌﹐空廓貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓠落

luò

Các từ liên quan

瓠丘
瓠叶
瓠叶羹
瓠壶
瓠子
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
瓠
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỒ】
Các biến thể:
狐, 瓡, 𤫸, 𤬄, 𤬗, 葫
Hình thái radical:
⿰,夸,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一一フノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép