Bản dịch của từ 瓢箪 trong tiếng Việt

瓢箪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piáo

ㄆㄧㄠˊpiaothanh sắc

瓢箪 (Danh từ)

piáo dān
01

Một chiếc gáo () và hộp đựng () tượng trưng cho cuộc sống giản dị, an nhàn trong cảnh nghèo: “an phận, vui với cái đủ” (điển cố từ Luận Ngữ).

语出《论语.雍也》:“一箪食﹐一瓢饮﹐在陋巷﹐人不堪其忧﹐回也不改其乐。”后因以“瓢箪”喻安贫乐道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓢箪

piáo

dān

Các từ liên quan

瓢儿菜
瓢冠
瓢勺
瓢囊
瓢堂
箪瓢士
箪瓢屡空
箪瓢屡罄
瓢
Bính âm:
【piáo】【ㄆㄧㄠˊ】【BIỀU】
Các biến thể:
㼼, 𤬟, 𤬡, 𤬢, 𤬣, 𤕉
Hình thái radical:
⿰,票,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép