Bản dịch của từ 瓣儿 trong tiếng Việt
瓣儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
瓣儿 (Danh từ)
【bàn er】
01
Mảnh; bàn er; miếng; phần
瓣儿是指一种小的、分开的部分,通常用于描述水果或植物的结构。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓣儿
bàn
瓣
er
儿
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BIỆN】
- Hình thái radical:
- ⿲,辛,瓜,辛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 瓜
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一ノノノフ丶丶丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怑
半
辦
鉡
秚
拌
㚘
姅
絆
办
湴
绊
瓤
瓢
㼏
㼑
㼖
㼕
㼓
㼐
瓟
瓜
瓡
㼍
礪
鵲
艨
䥊
聼
䫡
攇
蹷
麳
䙨
䱧
霬
花瓣
豆瓣
瓣膜
重瓣
单瓣
瓣阀
臀瓣
瓣儿
尖瓣
活瓣
