Bản dịch của từ 瓤儿 trong tiếng Việt
瓤儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ráng | ㄖㄤˊ | r | ang | thanh sắc |
瓤儿 (Danh từ)
【ráng er】
01
Cùi; ruột; phần bên trong của một số loại trái cây hoặc thực phẩm
内部的部分,通常指水果或食物的柔软部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓤儿
ráng
瓤
ér
儿
- Bính âm:
- 【ráng】【ㄖㄤˊ】【NHƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𤬞
- Hình thái radical:
- ⿰,襄,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 瓜
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
躟
勷
獽
䉴
禳
鬤
穣
瀼
穰
㚂
蘘
儴
瓜
㼒
㼖
瓟
瓠
㼊
瓞
㼍
瓡
瓢
㼕
㼉
鰴
鬚
虀
䤖
黱
䪝
䞊
䨴
𠕲
鰸
氍
孋
瓤子
沙瓤
瓤儿
松瓤
信瓤儿
丝瓜瓤
面包瓤
棺材瓤子
