Bản dịch của từ 瓦剌 trong tiếng Việt

瓦剌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄚˇwathanh hỏi

ㄨㄚˋwathanh huyền

瓦剌 (Danh từ)

wǎ là
01

Bộ tộc Ngoã Lạt (thời Minh chỉ các bộ tộc ở Tây Mông Cổ, bao gồm phía bắc Tân Cương, Trung Quốc và phía Tây nước Mông Cổ ngày nay)

明代指中国西蒙古各部,清代叫卫拉特或额鲁特居住在巴尔喀什湖以东以南,包括现在新 疆北部及今蒙古人民共和国西部的广大地区十五世纪时,曾一度统一蒙古各部

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓦剌

瓦
Bính âm:
【wǎ】【ㄨㄚˇ】【NGÕA】
Các biến thể:
𤬦, 𠩅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép