Bản dịch của từ 瓦灶绳床 trong tiếng Việt
瓦灶绳床
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎ | ㄨㄚˇ | w | a | thanh hỏi |
Wà | ㄨㄚˋ | w | a | thanh huyền |
瓦灶绳床 (Thành ngữ)
【wǎ zào shéng chuáng】
01
Hình dung gia cảnh cùng cực, nhà cửa tồi tàn, thiếu thốn: bếp bằng ngói/Bát-đĩa thô sơ, giường chỉ bằng dây; cảnh nghèo khổ rõ rệt (thường dùng trong văn cổ).
形容家境极贫困。。红楼梦.第一回:「虽今日之茅椽蓬牖,瓦灶绳床,其风晨月夕,阶柳庭花,亦未有妨我之襟怀笔墨者。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓦灶绳床
wǎ
瓦
zào
灶
shéng
绳
chuáng
床
- Bính âm:
- 【wǎ】【ㄨㄚˇ】【NGÕA】
- Các biến thể:
- 𤬦, 𠩅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 瓦
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓸
邷
砙
佤
搲
㧚
㼘
咓
韤
帓
膃
袜
䍪
㒝
婠
韎
䎳
䠚
䚴
搲
㼙
㼩
㽀
㼲
㼱
瓿
㽅
瓪
㼳
瓸
甋
甀
卬
𠘮
𠀌
午
仁
𠔿
乥
乢
仑
牛
乌
认
瓦斯
瓦解
瓦楞
瓦匠
瓦特
砖瓦
瓦工
千瓦
瓦片
兆瓦
瓦刀
