Bản dịch của từ 瓫 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pén

ㄆㄣˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

pén
01

Giống chữ “” (bồn), nghĩa là cái chậu; ví dụ: “phá hủy cái bồn, chôn hết dưới đất.”

同“盆”:“毁其~,悉埋于地。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cổ dùng thay cho chữ “” (bần), chỉ nước tràn ra ngoài; ví dụ: “nước đọng tràn ra, gây đại họa.”

古通“湓”,水溢出:“水滞~溢,大为灾害。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Âm thanh nặng, đục, như hơi thở nặng nề.

重浊的声气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Họ (tên họ người).

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

瓫
Bính âm:
【pén】【ㄆㄣˊ】【BỒN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,分,瓦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿丶乚丿一丨一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép