Bản dịch của từ 瓫 trong tiếng Việt
瓫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pén | ㄆㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
瓫 (Danh từ)
【pén】
01
Giống chữ “盆” (bồn), nghĩa là cái chậu; ví dụ: “phá hủy cái bồn, chôn hết dưới đất.”
同“盆”:“毁其~,悉埋于地。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cổ dùng thay cho chữ “湓” (bần), chỉ nước tràn ra ngoài; ví dụ: “nước đọng tràn ra, gây đại họa.”
古通“湓”,水溢出:“水滞~溢,大为灾害。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Âm thanh nặng, đục, như hơi thở nặng nề.
重浊的声气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Họ (tên họ người).
姓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
