Bản dịch của từ 瓯卜 trong tiếng Việt

瓯卜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ōu

N/Aouthanh ngang

瓯卜 (Danh từ)

ōu bǔ
01

Bói chậu. Chỉ sự lựa chọn tể tướng. Vua Minh Hoàng đời Đường một lần muốn chọn tể tướng, nhưng có nhiều người xứng đáng không biết chọn ai, bèn viết tên mỗi người vào một tờ giấy rồi bỏ vào cái âu vàng trong cung. Thái tử tình cờ bước vào, vua bảo Thái tử thò tay vào chậu lấy ra một tờ giấy. Thái tử hỏi lại là có phải giấy viết tên Thôi Lâm và Lư Tòng Nguyên chăng, vua khen là đoán đúng. Từ đó Âu bốc dùng để chỉ việc lựa chọn tể tướng; ô bốc; ấm trà

瓯卜是指一种茶具,通常用来泡茶和饮茶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓯卜

ōu

bo

瓯
Bính âm:
【ōu】【ㄡ】【ÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,区,瓦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶フ一フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép