Bản dịch của từ 瓶竭罍耻 trong tiếng Việt
瓶竭罍耻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
瓶竭罍耻 (Danh từ)
【píng jié léi chǐ】
01
Một thành ngữ Hán: xấu hổ vì không làm tròn trách nhiệm (nguồn: thơ cổ ‘瓶之罄矣,维罍之耻’ — đồ đựng lớn còn đầy mà đồ nhỏ đã cạn, ngầm chỉ thất lễ, không thể san sẻ; sau chỉ cảm giác hổ thẹn vì không cứu giúp người liên hệ mật thiết hoặc không hoàn thành nhiệm vụ).
语本《诗.小雅.蓼莪》:“瓶之罄矣﹐维罍之耻。”罍﹑缾皆盛水器﹐罍大而缾小。罍有水而缾已空﹐谓不能分多予寡。后多用以指因未能尽职而心怀愧疚。亦用以比喻与彼方关系密切﹐若不救助﹐深以为耻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓶竭罍耻
píng
瓶
jié
竭
léi
罍
chǐ
耻
Các từ liên quan
瓶伙
瓶供
瓶坠簪折
瓶子
竭力
竭力虔心
竭命
竭尽
罍尊
罍斝
罍樽
罍洗
罍篚
耻与哙伍
耻居人下
耻居王后
耻心
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𦉇, 𤬮, 硑, 甁, 䍈, 缾, 鉼, 𤭅, 𪋋
- Hình thái radical:
- ⿰,并,瓦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 瓦
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丨一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屏
馮
郱
蓱
䓑
憑
凴
箳
帲
蘋
平
㻂
㼶
㼱
瓺
瓧
瓷
甆
瓰
㼣
甑
㼺
瓾
㽍
砳
铈
珛
捁
索
䞖
桙
破
䢚
陮
陳
畟
瓶子
瓶颈
花瓶
水瓶
一瓶
瓶装
气瓶
瓶盂
瓶盖
电瓶
