Bản dịch của từ 瓶隐 trong tiếng Việt
瓶隐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
瓶隐 (Danh từ)
【píng yǐn】
01
Tiên nhân trong truyện truyền thuyết có thể ẩn mình vào trong bình (ý chỉ sinh vật/nhân vật có khả năng thu nhỏ hoặc ẩn thân vào vật nhỏ); có thể gọi là “tiên ẩn bình”.
传说能隐入瓶中的仙人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓶隐
píng
瓶
yǐn
隐
Các từ liên quan
瓶伙
瓶供
瓶坠簪折
瓶子
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𦉇, 𤬮, 硑, 甁, 䍈, 缾, 鉼, 𤭅, 𪋋
- Hình thái radical:
- ⿰,并,瓦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 瓦
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丨一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屏
馮
郱
蓱
䓑
憑
凴
箳
帲
蘋
平
㻂
㼶
㼱
瓺
瓧
瓷
甆
瓰
㼣
甑
㼺
瓾
㽍
砳
铈
珛
捁
索
䞖
桙
破
䢚
陮
陳
畟
瓶子
瓶颈
花瓶
水瓶
一瓶
瓶装
气瓶
瓶盂
瓶盖
电瓶
