Bản dịch của từ 瓷版 trong tiếng Việt

瓷版

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

瓷版 (Danh từ)

cí bǎn
01

Loại bản in làm từ sứ, rất bền và nét chữ rõ ràng, thường dùng để in sách quý, thay thế bản gỗ.

印版的一种。清康熙五十八年,泰安县人徐志定曾用瓷制成印版,刊印张尔岐所著《周易说略》一书,序文中称瓷版“坚致胜木”。全书字体端正,行格整齐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓷版

bǎn

Các từ liên quan

瓷仙
瓷器
瓷土
瓷实
版位
版刺
版刻
版口
版国
瓷
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
甆, 磁, 𤮀, 𦈱, 珁
Hình thái radical:
⿱,次,瓦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép