Bản dịch của từ 甁尔小草 trong tiếng Việt
甁尔小草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
甁尔小草 (Danh từ)
【píng ěr xiáo cǎo】
01
Một loài rêu/tiểu thảo trong họ瓶尔小草科, thân thấp (10–20 cm), có thân rễ hình trục, lá dinh dưỡng đơn hình bầu dục và lá sinh sản dạng bào tử dài như bông
植物名。瓶尔小草科,多年生草本。高十至二十公分。形如根状的茎为圆柱形,短而直立,根匐匍地中如走茎状。共同柄长二至八公分,向上分出营养叶及孢子叶。营养叶为单叶,卵圆形,基部心形或楔形,叶端钝形或小突尖,网状脉,全缘。孢子叶自营养叶伸出,为线形穗状,较营养叶长。孢子囊穗长三至四公分,线形,孢子囊有三十至五十对,二列并排。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甁尔小草
píng
甁
ěr
尔
xiǎo
小
cǎo
草
