Bản dịch của từ 甍甍 trong tiếng Việt

甍甍

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊmengthanh sắc

甍甍 (Thán từ)

méng méng
01

Những mái nhà liền kề, dãy nhà thông nhau (mô tả nhà cửa nối tiếp nhau)

1.屋宇相连貌。

Ví dụ
02

Từ tượng thanh, mô phỏng tiếng lách cách/ráp rách nhỏ (thường mô tả tiếng va chạm nhẹ hoặc rung động liên tiếp)

2.象声词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甍甍

méng

Các từ liên quan

甍标
甍
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MANH】
Các biến thể:
𠪹, 𣞑, 𤭐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ丨丨一丶フ一フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép